TanroDictionary Sổ từ

rament

/ˈræmənt/

Anh
0

rament là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vảy lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin rament lay on the book cover.