Nghĩa tiếng Việt
- Cái đầm nện (đất... ).danh từEN-VI Dict
- Búa đóng cọc.danh từEN-VI Dict
- Que nhồi thuốc (súng hoả mai).danh từEN-VI Dict
- Cái thông nòng (súng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a rammer to pack the soil.
-
The rammer drove each post firmly into place.
-
He loaded the rifle with a rammer.
-
A rammer cleared the barrel after use.