TanroDictionary Sổ từ

rammer

/rˈæmə/

Anh
0

rammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đầm nện (đất... ); Búa đóng cọc; Que nhồi thuốc (súng hoả mai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đầm nện (đất... ).danh từEN-VI Dict
  2. Búa đóng cọc.danh từEN-VI Dict
  3. Que nhồi thuốc (súng hoả mai).danh từEN-VI Dict
  4. Cái thông nòng (súng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a rammer to pack the soil.

  2. The rammer drove each post firmly into place.

  3. He loaded the rifle with a rammer.

  4. A rammer cleared the barrel after use.