Nghĩa tiếng Việt
- Sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ.danh từEN-VI Dict
- Nổi xung, giận điên lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The angry crowd went on a wild rampage.
-
The child began to rampage in the store.
-
to be on the rampage
nổi xung, giận điên lên