Nghĩa tiếng Việt
- Chồm đứng lên (về một con vật trên huy hiệu).DEN-VI Dict
- Hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích.DEN-VI Dict
- mọc quá um tùm, mọc rậm rạp, mọc dày đặc.DEN-VI Dict
- Lan tràn, cực kỳ phát triển, không bị kiềm chế (bệnh tật, tội ác... ).DEN-VI Dict
- thoai thoải, dốc thoai thoải.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weeds grew rampantli after the storm.
-
The crowd became rampantli angry.
-
Plants grew rampantli along the fence.
-
The rumor spread rampantli through the town.
-
The path climbed a rampantli hill.