TanroDictionary Sổ từ

rampion

/ˈræmpɪən/

Anh
0

rampion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoa chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa chuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rampion grew well in the cool shade.