Nghĩa tiếng Việt
- Xiêu vẹo, đổ nát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a very ramshackle house near the woods.
-
a ramshackle house
ngôi nhà xiêu vẹo đổ nát
/ˈræmʃækl/
ramshackle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xiêu vẹo, đổ nát.
They live in a very ramshackle house near the woods.
a ramshackle house
ngôi nhà xiêu vẹo đổ nát