ran rát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi rát.
Ăn dứa thấy ran rát lưỡi.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm