Nghĩa tiếng Việt
- Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished rancorously and left.
/ˈræŋkərəsli/
rancorously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.
The team finished rancorously and left.