Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ran, 100 xu (đơn vị tiền tệ ở Cộng hoà Nam Phi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I paid in rand at the market.
/rænd/
rand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng ran, 100 xu (đơn vị tiền tệ ở Cộng hoà Nam Phi).
I paid in rand at the market.