TanroDictionary Sổ từ

random

/ˈrændəm/

Anh Thông dụng
0

random là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩu, bừa, ngẫu nhiên; Người tầm thường, người vô danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩu, bừa, ngẫu nhiên.tính từEN-VI Dict
  2. Người tầm thường, người vô danh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose a random book from the shelf.

  2. The party was boring. It was full of random.

  3. a random remark

    một lời nhận xét ẩu

  4. a random shot

    một phát bắn bừa

  5. The party was boring. It was full of randoms.