Nghĩa tiếng Việt
- Hạng của ma trận.danh từ
Ví dụ
-
The rank of a matrix played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmeɪtrɪks/
The rank of a matrix played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép