/ˈræŋkˈbreɪnd/
rank-brained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu độn.
That rank-brained man forgot the keys again.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm