TanroDictionary Sổ từ

ranker

/ˈræŋkɜː/

Anh
0

ranker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến sĩ, lính thường; Sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến sĩ, lính thường.danh từEN-VI Dict
  2. Sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ranker trained hard every morning.

  2. He rose from ranker to officer over time.