TanroDictionary Sổ từ

rankling

/ˈræŋklin/

Anh
0

rankling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của rankle; Làm mủ; chưa lành (vết thương); Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của rankleđộng từEN-VI Dict
  2. Làm mủ; chưa lành (vết thương).tính từEN-VI Dict
  3. Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của rankleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The insult kept rankling in his mind.

  2. The rankling cut needed more care.

  3. Her rankling anger showed in her face.