Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rankleđộng từEN-VI Dict
- Làm mủ; chưa lành (vết thương).tính từEN-VI Dict
- Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rankleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The insult kept rankling in his mind.
-
The rankling cut needed more care.
-
Her rankling anger showed in her face.