Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ransomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ransomed the rare photo from the shop.
/rˈænsəmd/
ransomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ransom.
He ransomed the rare photo from the shop.