TanroDictionary Sổ từ

ransomed

/rˈænsəmd/

Anh
0

ransomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ransom.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ransomđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ransomed the rare photo from the shop.