TanroDictionary Sổ từ

ransomless

/ˈrænsələsn/

Anh
0

ransomless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tiền chuộc; Không nhận hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tiền chuộc.tính từEN-VI Dict
  2. Không nhận hối lộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hostages were released ransomless after a quick rescue.

  2. The officer stayed ransomless and refused every bribe.