Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.DEN-VI Dict
- Đứng, rất dốc (về dốc).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered rapidly and smiled.
/ˈræpədli/
rapidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ; Đứng, rất dốc (về dốc).
She answered rapidly and smiled.