TanroDictionary Sổ từ

rapporteur

/ˌræpɔːˈtɜː(r)/

Anh
0

rapporteur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rapporteur prepared a clear report for the team.