Nghĩa tiếng Việt
- Việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rapprochement was useful in class.
/ræˈprɒʃmɒ/
rapprochement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước).
The rapprochement was useful in class.