Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thịt; ác (chim); dữ (thú).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The raptatory cat watched the small bird.
/ˈræptəˌtɔːri/
raptatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn thịt; ác (chim); dữ (thú).
The raptatory cat watched the small bird.