TanroDictionary Sổ từ

rapture

/ˈræptʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

rapture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly; Trạng thái say mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái say mê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt pure rapture at the news.

  2. He gazed at the beautiful sunset with rapture.

  3. to gaze with rapture at

    say mê nhìn