TanroDictionary Sổ từ

rapturous

/ˈræptʃərəs/

Anh
0

rapturous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sung sướng vô ngần, thái mê ly; Chăm chú, say mê; Cuồng nhiệt, nhiệt liệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sung sướng vô ngần, thái mê ly.tính từEN-VI Dict
  2. Chăm chú, say mê.tính từEN-VI Dict
  3. Cuồng nhiệt, nhiệt liệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd was rapturous after the last song.

  2. She watched the show with rapturous attention.

  3. The crowd gave a rapturous applause at the end.

  4. rapturous applause

    tiếng hoan hô nhiệt liệt