Nghĩa tiếng Việt
- Làm loãng (không khí).động từEN-VI Dict
- Làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào).động từEN-VI Dict
- Làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Loâng đi (không khí).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine can rarefy the air quickly.
-
Kind teachers can rarefy a shy child's heart.
-
The editor will rarefy the idea for readers.
-
Warm air can rarefy in high places.