Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.danh từEN-VI Dict
- Sự loâng đi (không khí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the rarity yesterday.
-
The rariti of the air made the mountain cold.
/ˈrɛrəti/
rarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm; Sự loâng đi (không khí).
She saw the rarity yesterday.
The rariti of the air made the mountain cold.