Nghĩa tiếng Việt
- Côn đồ, bất lương, đểu giả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thief used a rascally trick to steal money.
-
rascally trick
trò đểu giả
/ˈræskəli/
rascally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côn đồ, bất lương, đểu giả.
The thief used a rascally trick to steal money.
rascally trick
trò đểu giả