TanroDictionary Sổ từ

rascally

/ˈræskəli/

Anh
0

rascally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côn đồ, bất lương, đểu giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côn đồ, bất lương, đểu giả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thief used a rascally trick to steal money.

  2. rascally trick

    trò đểu giả