Nghĩa tiếng Việt
- Hấp tấp, vội vàng.DEN-VI Dict
- Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rashli signed the form without reading it.
-
That was a rashli made choice.
/ˈræʃli/
rashly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hấp tấp, vội vàng; Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
He rashli signed the form without reading it.
That was a rashli made choice.