TanroDictionary Sổ từ

rashness

/ræʃnəs/

Anh
0

rashness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vàng; Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hấp tấp, tính vội vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rashness made her answer before thinking.

  2. The rashness of the plan worried the team.