TanroDictionary Sổ từ

rasping

/ˈræspin/

Anh Thông dụng
0

rasping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rasp; Kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke; Chua ngoa, gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rasp.động từEN-VI Dict
  2. Kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke.tính từEN-VI Dict
  3. Chua ngoa, gay gắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rasping noise came from the old chair.

  2. I heard a rasping sound from the attic.

  3. She spoke in a rasping voice after her surgery.

  4. rasping sound

    tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke

  5. rasping voice

    giọng nói chua ngoa gay gắt