TanroDictionary Sổ từ

raspy

/ˈrɑːspi/

Anh
0

raspy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rasping; Dễ bực tức, dễ cáu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rasping.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ bực tức, dễ cáu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His raspy voice was hard to hear.

  2. She sounded raspy after the cold.