Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ của một giáo phái gốc Jamaica (coi người da đen là một (dân tộc) đã được Chúa chọn để cứu vớt).danh từEN-VI Dict
- Giáo phái gốc Jamaica.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a rastafarian who follows that faith.
-
She wore rastafarian colors and style.