TanroDictionary Sổ từ

rastafarian

/ˌræstəˈfeəriən/

Anh
0

rastafarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ của một giáo phái gốc Jamaica (coi người da đen là một (dân tộc) đã được Chúa chọn để cứu vớt); Giáo phái gốc Jamaica.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ của một giáo phái gốc Jamaica (coi người da đen là một (dân tộc) đã được Chúa chọn để cứu vớt).danh từEN-VI Dict
  2. Giáo phái gốc Jamaica.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a rastafarian who follows that faith.

  2. She wore rastafarian colors and style.