TanroDictionary Sổ từ

rat out

/rˈat ˈaʊt/

Anh
0

rat out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tố cáo ai đó với chính quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tố cáo ai đó với chính quyền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ratted me out to the police.