TanroDictionary Sổ từ

rat through

/rˈat θrˈuː/

Anh
0

rat through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm cái gì một cách vội vã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm kiếm cái gì một cách vội vã.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I ratted through the papers on my desk but couldn't find the letter.