Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng trống tùng tùng.danh từEN-VI Dict
- Đánh trống tùng tùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rataplan echoed through the hall.
-
The drummer began to rataplan slowly.
/ˈrætəˌplæn/
rataplan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng trống tùng tùng; Đánh trống tùng tùng.
The rataplan echoed through the hall.
The drummer began to rataplan slowly.