Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ lệ.danh từEN-VI Dict
- Tốc độ.danh từEN-VI Dict
- Giá, suất, mức (lương... ).danh từEN-VI Dict
- Thuế địa phương.danh từEN-VI Dict
- Hạng, loại.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh giá, sự ước lượng.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp hạng (học sinh).danh từEN-VI Dict
- Sự tiêu thụ (nước).danh từEN-VI Dict
- Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.động từEN-VI Dict
- Coi, xem như.động từEN-VI Dict
- Đánh thuế; định giá để đánh thuế.động từEN-VI Dict
- Xếp loại (tàu xe... ).động từEN-VI Dict
- Sắp hạng (học sinh).động từEN-VI Dict
- Được coi như, được xem như, được xếp loại.động từEN-VI Dict
- Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.động từEN-VI Dict
- Ret.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rate of water pouring out of the lake into the river is enough to make the lake empty in a year if it doesn't rain.
-
The car moved at a steady rate today.
-
What is the current rate of exchange now?
-
They discussed the rate today.
-
This hotel provides first rate service for guests.