TanroDictionary Sổ từ

rater

/ˈreɪtɜː/

Anh
0

rater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc; Hạng người; Loại thuyền buồm đua (có một trọng tải nhất định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict
  2. Hạng người.danh từEN-VI Dict
  3. Loại thuyền buồm đua (có một trọng tải nhất định).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rater shouted at the noisy children.

  2. He was considered only a second rater in class.

  3. The boat is a five rater for the race.

  4. to be only a second rater

    chỉ là một hạng người tầm thường

  5. a five rater

    một thuyền buồm đua loại 5 tấn