TanroDictionary Sổ từ

ratine

/rɑːˈtiːni/

Anh
0

ratine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ratin (vải len tuyết xoắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ratin (vải len tuyết xoắn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the ratine on the desk.