Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ phân phối (thực phẩm, vật dụng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed her ration-card at the shop.
/ˈræʃənˈkɑːrd/
ration-card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẻ phân phối (thực phẩm, vật dụng... ).
She showed her ration-card at the shop.