TanroDictionary Sổ từ

rato

/ˈrɑːtəʊ/

Anh
0

rato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thay thế của RATO.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thay thế của RATOdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the rato yesterday.