Nghĩa tiếng Việt
- Cây mây, cây song.danh từEN-VI Dict
- Roi mây; gậy bằng song.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair was made from rattan.
-
He carried a rattan in his hand.
/ræˈtæn/
rattan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mây, cây song; Roi mây; gậy bằng song.
The chair was made from rattan.
He carried a rattan in his hand.