TanroDictionary Sổ từ

ratteen

/ræˈtin/

Anh
0

ratteen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ratin (vải len tuyết xoắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ratin (vải len tuyết xoắn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat was made of soft ratteen.