Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rat.động từEN-VI Dict
- Sự phản bội (nghiệp đoàn).danh từEN-VI Dict
- Sự không vào nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was ratting on his old team.
-
The ratting split the union apart.
-
Their ratting kept them outside the group.