TanroDictionary Sổ từ

ratting

/ˈrættin/

Anh
0

ratting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rat; Sự phản bội (nghiệp đoàn); Sự không vào nghiệp đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rat.động từEN-VI Dict
  2. Sự phản bội (nghiệp đoàn).danh từEN-VI Dict
  3. Sự không vào nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was ratting on his old team.

  2. The ratting split the union apart.

  3. Their ratting kept them outside the group.