Nghĩa tiếng Việt
- Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder).danh từEN-VI Dict
- Người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby shook the rattle-bag with joy.
-
That rattle-bag never stops talking.