Nghĩa tiếng Việt
- Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder).danh từEN-VI Dict
- Người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She handed him a rattle-box full of beads.
-
The rattle-box kept interrupting the meeting.