TanroDictionary Sổ từ

rattle-box

/ˈrætəlˈbɑːks/

Anh
0

rattle-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder); Người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder).danh từEN-VI Dict
  2. Người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She handed him a rattle-box full of beads.

  2. The rattle-box kept interrupting the meeting.