Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều chuột.tính từEN-VI Dict
- Chuột; như chuột.tính từEN-VI Dict
- Phản bội; đê tiện, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
- Hay cáu, hay gắt gỏng.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ọp ẹp, long tay gãy ngõng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rattle-brained guess would not help here.
-
His rattle-brained plan fell apart quickly.
-
No one trusted his rattle-brained excuse.
-
She seemed rattle-brained after a long, hard day.
-
The old chair felt rattle-brained and loose.