TanroDictionary Sổ từ

rattle-headed

/ˈrætəlˈhɛdəd/

Anh
0

rattle-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngốc nghếch, khờ dại, bông lông nhẹ dạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngốc nghếch, khờ dại, bông lông nhẹ dạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt rattle-headed after the long trip.