TanroDictionary Sổ từ

rattle-pated

/ˈrætəlˈpeɪtəd/

Anh
0

rattle-pated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That rattle-hated fellow cannot keep a promise.