Nghĩa tiếng Việt
- Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa... ).danh từEN-VI Dict
- Người hay nói huyên thiên.danh từEN-VI Dict
- người cừ khôi, người tài badanh từEN-VI Dict
- cái xuất sắc.danh từEN-VI Dict
- rắn chuông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old train was a loud rattler.
-
He is a rattler who never stops.
-
That student is a real rattler.
-
Her final answer was a rattler.
-
The rattler shook its tail loudly.