TanroDictionary Sổ từ

rattler

/ˈrætlsneɪk/

Anh
0

rattler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa... ); Người hay nói huyên thiên; người cừ khôi, người tài ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người hay nói huyên thiên.danh từEN-VI Dict
  3. người cừ khôi, người tài badanh từEN-VI Dict
  4. cái xuất sắc.danh từEN-VI Dict
  5. rắn chuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old train was a loud rattler.

  2. He is a rattler who never stops.

  3. That student is a real rattler.

  4. Her final answer was a rattler.

  5. The rattler shook its tail loudly.