rau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn; Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.
Nghĩa tiếng Việt
Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.danh từWiktionary
Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm