Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn thanh đạm.unknown
Ví dụ
-
Bữa cơm rau dưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bữa cơm rau dưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép