TanroDictionary Sổ từ

rau câu

Việt
0

rau câu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn; Loài tảo hồng thường mọc ở các cánh đồng nước mặn ven biển, dùng làm nộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.danh từWiktionary
  2. Loài tảo hồng thường mọc ở các cánh đồng nước mặn ven biển, dùng làm nộm.danh từWiktionary